VIỆN KHOA HỌC AN TOÀN VÀ VỆ SINH LAO ĐỘNG

PHÂN VIỆN KHOA HỌC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG MIỀN TRUNG

Sub-Institue For Labour And Environment Protection In Central Viet Nam (SILEP)

Dịch vụ khám bệnh nghề nghiệp

1- Điếc nghề nghiệp:

+ Đối tượng khám: Người lao động có tiếp xúc với tiếng ồn tại nơi làm việc vượt tiêu chuẩn cho phép.
+ Nội dung khám: Xác định yếu tố tiếp xúc; khám và hỏi bệnh; đo thính lực sàng lọc; đo thính lực trong điều kiện chuẩn để chẩn đoán (người nghi ngờ sau sàng lọc).

2- Bệnh bụi phổi nghề nghiệp (BP-silic, BP-amiăng)
+ Đối tượng khám: Người lao động có tiếp xúc với bụi Silic tự do, bụi amiăng.
+ Nội dung khám: Xác định yếu tố tiếp xúc; khám và hỏi bệnh; Chụp XQ tim phổi thẳng; đo chức năng hô hấp.

3- Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp
+ Đối tượng khám: Người lao động có tiếp xúc với bụi bông trong việc xé bông, chải thô, làm sợi, bốc sợi, dệt sợi, vải, thu hoạch bông, tẽ hạt lấy bông…
+ Nội dung khám: Xác định yếu tố tiếp xúc; khám và hỏi bệnh; đo chức năng hô hấp.

4- Bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp
+ Đối tượng khám: Người lao động phải tiếp xúc với các loại bụi hoặc một số hơi khí độc như SO2, H2S …
+ Nội dung khám: Xác định yếu tố tiếp xúc; khám và hỏi bệnh; đo chức năng hô hấp.
+ Điều kiện để giám định: Thời gian tiếp xúc được quy định là 3 năm và có kết quả đo chức năng hô hấp ở giới hạn sinh lý bình thường tối thiểu trước đó 3 năm…

5- Bệnh nhiễm độc chì vô cơ
+ Đối tượng khám: Người lao động làm các nghề, công việc có khả năng bị thâm nhiễm chì vô cơ.
+ Nội dung khám: Xác định yếu tố tiếp xúc; khám và hỏi bệnh; Định lượng chì máu, xét nghiệm công thức máu.

6- Bệnh Sạm da nghề nghiệp:
+ Đối tượng khám: Khi tiếp xúc với: dầu hoả, dầu mazut, dầu nhờn, dầu xăng, benzen pharaphin, luyện cốc, nhựa than, acridin, anthracen nhựa đường, bitum creosat, hơi hydrocabua, bạc, chì, bức xạ iôn hoá chất lưu huỳnh, phenol, dầu đá phiến than đen, sa thạch, sản xuất cao su…
+ Nội dung khám: Phỏng vấn, khám lâm sàng và làm các xét nghiệm khi cần

7- Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng:

+ Đối tượng khám: Khi tiếp xúc với: Benzen, Toluen hoặc Xylen.

+ Nội dung khám: Xác định yếu tố tiếp xúc; khám và hỏi bệnh; Định lượng axit Hyppuric niệu, xét nghiệm công thức máu.

8- Bệnh nghề nghiệp do rung (rung cục bộ và toàn thân):

+ Đối tượng khám: Khi tiếp xúc với yếu tố rung tần số cao do sử dụng dụng cụ cầm tay hoặc rung cơ học tác động toàn thân.

+ Nội dung khám: Khám và hỏi bệnh, xác định yếu tố tiếp xúc, chụp X-quang xương khớp, soi mao mạch.

9- Bệnh nốt dầu nghề nghiệp:

+ Đối tượng khám: Khi tiếp xúc với dầu, mỡ bẩn.

+ Nội dung khám: Khám và hỏi bệnh, xác định yếu tố tiếp xúc, thử nghiệm lấy da (prick test), đo PH da.

10- Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc với cao su tự nhiên và hóa chất phụ gia cao su:

+ Đối tượng khám: Khi tiếp xúc với cao su tự nhiên và hóa chất phụ gia cao su.

+ Nội dung khám: Khám và hỏi bệnh, xác định yếu tố tiếp xúc, thử nghiệm lấy da (prick test), thử nghiệm áp bì (patch test).